tinh tường

  1. như tinh thông
  2. cohérent et clair ; qui voit clair.
    • Lời giải thích tin tường
      des explications cohérentes et claires ;
    • Đôi mắt tin tường
      des yeux qui voient clair.
tinh tường
Lời giảng của thầy giáo rất tinh tường.